Từ: 地力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlì] độ phì của đất; sức đất。土地肥沃的程度。
多施底肥,增加地力。
bón nhiều phân để tăng độ phì của đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
地力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地力 Tìm thêm nội dung cho: 地力