Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác ngôn
Lời chửi rủa, lời nói làm hại người.
◇Sử Kí 史記:
Tự ngô đắc Do, ác ngôn bất văn ư nhĩ
自吾得由, 惡言不聞於耳 (Trọng Ni đệ tử truyện 仲尼弟子傳, Trọng Do truyện 仲由傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 惡言 Tìm thêm nội dung cho: 惡言
