Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寥廓 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáokuò] mênh mông; mênh mang; bát ngát。高远空旷。
视野寥廓。
nhìn bao quát.
寥廓的天空。
khung trời mênh mông.
视野寥廓。
nhìn bao quát.
寥廓的天空。
khung trời mênh mông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥
| liêu | 寥: | tịch liêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓
| khoách | 廓: | khoách (xem Khuếch) |
| khuếch | 廓: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| nguệch | 廓: | nguệch ngoạc |
| quách | 廓: | thành quách |
| quệch | 廓: | vẽ quệch quạc |

Tìm hình ảnh cho: 寥廓 Tìm thêm nội dung cho: 寥廓
