Từ: 对位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对位 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìwèi] đối âm (âm nhạc)。把两个或几个有关但是独立的旋律合成一个单一的和声结构而每个旋律又保持它自己的线条或横向的旋律特点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
对位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对位 Tìm thêm nội dung cho: 对位