Từ: 对光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对光 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìguāng] 1. điều chỉnh ống kính。照相时,调整焦点距离、光圈大小和曝光时间。
2. điều chỉnh ánh sáng; điều chỉnh tia sáng。使用显微镜、望远镜等光学仪器时,调节光线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
对光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对光 Tìm thêm nội dung cho: 对光