Từ: 封二 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封二:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封二 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēng"èr] trang bìa hai; bìa trong。书刊中指封面3.的背面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân
封二 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封二 Tìm thêm nội dung cho: 封二