Từ: lỡ mồm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỡ mồm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỡmồm

Nghĩa lỡ mồm trong tiếng Việt:

["- Nh. Lỡ lời."]

Dịch lỡ mồm sang tiếng Trung hiện đại:

失言 《无意中说出不该说的话。也说失口。》
走嘴 《说话不留神而泄漏机密或发生错误。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỡ

lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ chân
lỡ𫶴:lỡ làng
lỡ𢙲:lỡ làng
lỡ𣳮:lỡ làng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồm

mồm𠵘:mồm miệng
mồm𠻦:mồm miệng
lỡ mồm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỡ mồm Tìm thêm nội dung cho: lỡ mồm