Từ: 北朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 朝

bắc triều
Phiếm chỉ triều vua phương băc.Triều đại bắt đầu khi nhà Ngụy thống nhất phương bắc, trải qua Bắc Ngụy, Đông Ngụy, Tây Ngụy, Bắc Tề, Bắc Chu, và chấm dứt khi Tùy Văn Đế diệt Bắc Chu, sử gọi là
Bắc Triều
北朝 (386-577).

Nghĩa của 北朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[běicháo] Bắc triều (Tên gọi chung của Bắc Châu, Bắc Tề, Bắc Nguỵ, sau phân thành Đông Nguỵ và Tây Nguỵ). Tham khảo thêm "NamBắc triều"。北魏(后分裂为东魏、西魏)、北齐、北周的合称。 参看(南北朝)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra
北朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北朝 Tìm thêm nội dung cho: 北朝