Từ: 相依为命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相依为命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相依为命 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyīwéimìng] sống dựa vào nhau; nương tựa lẫn nhau。互相依靠着生活,谁也离不开谁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
相依为命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相依为命 Tìm thêm nội dung cho: 相依为命