Từ: 封建社会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封建社会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封建社会 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiànshèhuì] xã hội phong kiến。一种社会形态,特征是地主占有土地,农民只有很少土地或全无土地,只能耕种地主的土地,绝大部分产品被地主剥夺。封建社会比奴隶社会前进了一步,农民可以有自己的个体经济,但终身 依附土地,实际上仍无人身自由。保护封建剥削制度的权力机关是地主阶级的封建国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
封建社会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封建社会 Tìm thêm nội dung cho: 封建社会