Từ: 裹脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裹脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒjiǎo] bó chân (tục phụ nữ bó chân từ thời bé của người Hán thời xưa, làm cho chân người phụ nữ biến dạng, bé lại)。旧时一种陋习,用长布条把女孩子的脚紧紧地缠住,为使脚纤小,而造成脚骨畸形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
裹脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裹脚 Tìm thêm nội dung cho: 裹脚