Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 预制构件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预制构件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预制构件 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhìgòujiàn] cấu kiện chế sẵn; cấu kiện làm sẵn。按照设计规格在工厂或现场预先制成的钢、木或混凝土构件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
预制构件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预制构件 Tìm thêm nội dung cho: 预制构件