Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酂, chiết tự chữ TOẢN, TÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酂:

酂 toản, tán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酂

Chiết tự chữ toản, tán bao gồm chữ 赞 邑 hoặc 赞 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 酂 cấu thành từ 2 chữ: 赞, 邑
  • tán
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 酂 cấu thành từ 2 chữ: 赞, 阝
  • tán
  • phụ, ấp
  • toản, tán [toản, tán]

    U+9142, tổng 18 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 酇;
    Pinyin: zan4, da2, cuo2;
    Việt bính: zyun2;

    toản, tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 酂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 酂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (酇)
    [zàn]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 23
    Hán Việt: TÁN
    Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。

    Chữ gần giống với 酂:

    ,

    Dị thể chữ 酂

    ,

    Chữ gần giống 酂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂 Tự hình chữ 酂

    酂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酂 Tìm thêm nội dung cho: 酂