Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酂, chiết tự chữ TOẢN, TÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酂:
酂 toản, tán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 酂
酂
Biến thể phồn thể: 酇;
Pinyin: zan4, da2, cuo2;
Việt bính: zyun2;
酂 toản, tán
Pinyin: zan4, da2, cuo2;
Việt bính: zyun2;
酂 toản, tán
Nghĩa Trung Việt của từ 酂
Giản thể của chữ 酇.Nghĩa của 酂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (酇)
[zàn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 23
Hán Việt: TÁN
Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。
[zàn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 23
Hán Việt: TÁN
Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。
Chữ gần giống với 酂:
酂,Dị thể chữ 酂
酇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 酂 Tìm thêm nội dung cho: 酂
