Từ: 潮汐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮汐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潮 • 汐

Nghĩa của 潮汐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoxī] 1. triều tịch; thuỷ triều lên xuống; hiện tượng thuỷ triều lên xuống。由于月亮和太阳的吸引力而产生的水位定时涨落的现象。
2. hải triều。特指海潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汐

tách汐:nhỏ tí tách
tịch汐:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
潮汐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮汐 Tìm thêm nội dung cho: 潮汐