Cao su chống va đập cửa

Từ: 内情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内情 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiqíng] nội tình; tình hình bên trong; tình hình nội bộ。内部情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
内情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内情 Tìm thêm nội dung cho: 内情