Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjìng] xong cảnh; kết thúc việc quay phim (phim, phim truyền hình...)。指影片、电视片拍摄工作结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
封镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封镜 Tìm thêm nội dung cho: 封镜