Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小鞋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxié] giầy chật; trói buộc; hạn chế (ví với việc ngầm gây khó khăn cho người khác, cũng ví với việc ràng buộc, hạn chế)。(小鞋儿)比喻暗中给别人的刁难,也比喻施加的约束、限制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋
| giày | 鞋: | giày dép |
| hài | 鞋: | đôi hài (đôi giầy) |

Tìm hình ảnh cho: 小鞋 Tìm thêm nội dung cho: 小鞋
