Cao su chống va đập cửa

Từ: 麦纳麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦纳麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦纳麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[màinàmài] Ma-na-ma; Manama (thủ đô Ba-ren, cũng viết là Al manamah)。巴林的首都和最大的城市,位于波斯湾沿岸,它是一个自由港,1917年成为这个国家的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
麦纳麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦纳麦 Tìm thêm nội dung cho: 麦纳麦