Từ: 静谧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静谧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静谧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngmì]
yên tĩnh; tĩnh lặng; tĩnh mịch; yên lặng; yên ả。安静。
静谧的园林。
công viên tĩnh lặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谧

mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
静谧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静谧 Tìm thêm nội dung cho: 静谧