Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyǎn] 1. làm kẻ chỉ điểm; người chỉ điểm; điểm chỉ。做眼线,做捕贼盗的向导。
2. gián điệp; điệp viên; do thám; dò xét。探听消息,通风报信。
2. gián điệp; điệp viên; do thám; dò xét。探听消息,通风报信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 做眼 Tìm thêm nội dung cho: 做眼
