Cao su chống va đập cửa

Từ: 尖刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānkè] chua ngoa; gay gắt; khắt khe; khắc nghiệt (nói năng)。(说话)尖酸刻薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
尖刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖刻 Tìm thêm nội dung cho: 尖刻