Từ: 得空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得空 trong tiếng Trung hiện đại:

[dékōng] rảnh rỗi; có thời gian; ở không。(得空儿)有空闲时间。
白天上班,晚上要照顾病人,很少得空。
ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
得空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得空 Tìm thêm nội dung cho: 得空