Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tác
Công trình kiến trúc.
◇Thẩm Quát 括:
Cơ tuế công giá chí tiện, khả dĩ đại hưng thổ mộc chi dịch, ư thị chư tự công tác đỉnh hưng
賤, 役, (Mộng khê bút đàm 談, Quan chánh nhất ) Năm đói kém giá làm công rẻ mạt, có thể phát động lao dịch xây cất, do dó mà các công trình về chùa chiền được hưng thịnh.Làm ra, chế tác.Làm việc.
◇Chu Lập Ba 波:
Tiêu đội trưởng hắc giá bạch nhật địa công tác
(Bạo phong sậu vũ 雨, Đệ nhất bộ lục) Đội trưởng Tiêu làm việc bán giá chợ đen giữa ban ngày ban mặt.Nghiệp vụ, nhiệm vụ.Việc làm, chức nghiệp.
◇Ngải Vu 蕪:
Công tác trảo bất đáo thủ, thực vật trảo bất đáo khẩu
手, 口 (Nhân sanh triết học đích nhất khóa 課, Tam) Việc làm tìm không đến tay, thức ăn tìm không tới miệng.Người làm về các thứ thủ công nghệ.

Nghĩa của 工作 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuò] 1. làm việc。从事体力或脑力劳动,也泛指机器、工具受人操纵而发挥生产作用。
积极工作
tích cực làm việc
努力工作
cố gắng làm việc.
工作了一整天。
làm việc cả ngày.
开始工作
bắt đầu làm việc
铲土机正在工作
máy xúc đất đang làm việc.
2. việc làm; nghề nghiệp; công việc。职业。
找工作
tìm việc làm
3. nhiệm vụ; nghiệp vụ; công tác。业务;任务。
宣传工作
công tác tuyên truyền
工会工作
công tác công đoàn
科学研究工作
nhiệm vụ nghiên cứu khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
工作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作 Tìm thêm nội dung cho: 工作