Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箴, chiết tự chữ CHÂM, DĂM, GIĂM, GIẰM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箴:
箴
Pinyin: zhen1, jian3;
Việt bính: zam1
1. [箴諫] châm gián 2. [箴言] châm ngôn 3. [箴規] châm quy;
箴 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 箴
(Danh) Tên một thể văn, viết để khuyên răn.(Danh) Kim dùng để châm cứu (đông y).
(Danh) Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một châm 箴.
(Động) Khuyên răn.
◇Tả truyện 左傳: Châm chi viết, dân sanh tại cần 箴之曰, 民生在勤 (Tuyên Công thập nhị niên 宣公十二年) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.
giăm, như "giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt)" (vhn)
châm, như "châm ngôn" (btcn)
dăm, như "dăm tre, dăm cối" (btcn)
giằm, như "khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da)" (gdhn)
Nghĩa của 箴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂM
书
1. khuyên bảo; khuyên ngăn; khuyên răn; răn dạy。劝告;劝戒。
箴言
lời khuyên răn
2. châm (thể văn chủ yếu để khuyên răn thời xưa)。古代的一种文体,以规劝告诫为主。
Từ ghép:
箴言
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂM
书
1. khuyên bảo; khuyên ngăn; khuyên răn; răn dạy。劝告;劝戒。
箴言
lời khuyên răn
2. châm (thể văn chủ yếu để khuyên răn thời xưa)。古代的一种文体,以规劝告诫为主。
Từ ghép:
箴言
Chữ gần giống với 箴:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴
| châm | 箴: | châm ngôn |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| giăm | 箴: | giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt) |
| giằm | 箴: | khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da) |

Tìm hình ảnh cho: 箴 Tìm thêm nội dung cho: 箴
