Từ: 屯兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屯兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屯兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[túnbīng] đóng quân; đóng binh。驻扎军队。
屯兵边城
đóng quân cạnh thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯

chồn:bồn chồn; chồn chân
dùn:dùn chí (nhụt chí)
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhún:nhún mình
rùn: 
sồn:sồn sồn
thùn:thùn thụt
truân:truân chuyên
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đần:đần độn, ngu đần
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đồn:đóng đồn, đồn địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
屯兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屯兵 Tìm thêm nội dung cho: 屯兵