Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烂, chiết tự chữ LẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂:
烂
Biến thể phồn thể: 爛;
Pinyin: lan4, ting1;
Việt bính: laan6;
烂 lạn
lạn, như "xán lạn" (gdhn)
Pinyin: lan4, ting1;
Việt bính: laan6;
烂 lạn
Nghĩa Trung Việt của từ 烂
Giản thể của chữ 爛.lạn, như "xán lạn" (gdhn)
Nghĩa của 烂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爛)
[làn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LẠN
1. nát; rữa; nhừ; nhão。某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。
烂泥。
bùn nhão.
牛肉煮得很烂。
thịt bò hầm rất nhừ.
2. chín rữa; thối rữa。腐烂。
烂梨可以做酒。
lê chín rữa có thể nấu rượu.
樱桃和葡萄容易烂。
đào và nho dễ thối rữa.
3. nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn。破碎;破烂。
烂纸。
giấy vụn.
破铜烂铁。
chổi cùn rế rách.
衣服穿烂了。
quần áo rách nát.
4. rối bời; bòng bong; rách nát。头绪乱。
烂账。
cả một mớ bòng bong.
烂摊子。
cái cơ ngơi rách nát.
5. quá; cực (biểu thị trình độ quá cao)。表示程度极深。
烂醉。
quá say.
烂熟。
quá chín.
Từ ghép:
烂糊 ; 烂漫 ; 烂熳 ; 烂泥 ; 烂熟 ; 烂摊子 ; 烂污 ; 烂账 ; 烂醉
[làn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LẠN
1. nát; rữa; nhừ; nhão。某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。
烂泥。
bùn nhão.
牛肉煮得很烂。
thịt bò hầm rất nhừ.
2. chín rữa; thối rữa。腐烂。
烂梨可以做酒。
lê chín rữa có thể nấu rượu.
樱桃和葡萄容易烂。
đào và nho dễ thối rữa.
3. nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn。破碎;破烂。
烂纸。
giấy vụn.
破铜烂铁。
chổi cùn rế rách.
衣服穿烂了。
quần áo rách nát.
4. rối bời; bòng bong; rách nát。头绪乱。
烂账。
cả một mớ bòng bong.
烂摊子。
cái cơ ngơi rách nát.
5. quá; cực (biểu thị trình độ quá cao)。表示程度极深。
烂醉。
quá say.
烂熟。
quá chín.
Từ ghép:
烂糊 ; 烂漫 ; 烂熳 ; 烂泥 ; 烂熟 ; 烂摊子 ; 烂污 ; 烂账 ; 烂醉
Chữ gần giống với 烂:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 烂
爛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂
| lạn | 烂: | xán lạn |

Tìm hình ảnh cho: 烂 Tìm thêm nội dung cho: 烂
