Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 烂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烂, chiết tự chữ LẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂:

烂 lạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烂

Chiết tự chữ lạn bao gồm chữ 火 兰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烂 cấu thành từ 2 chữ: 火, 兰
  • hoả, hỏa
  • lan
  • lạn [lạn]

    U+70C2, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 爛;
    Pinyin: lan4, ting1;
    Việt bính: laan6;

    lạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 烂

    Giản thể của chữ .
    lạn, như "xán lạn" (gdhn)

    Nghĩa của 烂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (爛)
    [làn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: LẠN
    1. nát; rữa; nhừ; nhão。某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。
    烂泥。
    bùn nhão.
    牛肉煮得很烂。
    thịt bò hầm rất nhừ.
    2. chín rữa; thối rữa。腐烂。
    烂梨可以做酒。
    lê chín rữa có thể nấu rượu.
    樱桃和葡萄容易烂。
    đào và nho dễ thối rữa.
    3. nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn。破碎;破烂。
    烂纸。
    giấy vụn.
    破铜烂铁。
    chổi cùn rế rách.
    衣服穿烂了。
    quần áo rách nát.
    4. rối bời; bòng bong; rách nát。头绪乱。
    烂账。
    cả một mớ bòng bong.
    烂摊子。
    cái cơ ngơi rách nát.
    5. quá; cực (biểu thị trình độ quá cao)。表示程度极深。
    烂醉。
    quá say.
    烂熟。
    quá chín.
    Từ ghép:
    烂糊 ; 烂漫 ; 烂熳 ; 烂泥 ; 烂熟 ; 烂摊子 ; 烂污 ; 烂账 ; 烂醉

    Chữ gần giống với 烂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Dị thể chữ 烂

    ,

    Chữ gần giống 烂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

    lạn:xán lạn
    烂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烂 Tìm thêm nội dung cho: 烂