Từ: 常务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常务 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángwù] thường vụ。主持日常工作的。
常务委员。
uỷ viên thường vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
常务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常务 Tìm thêm nội dung cho: 常务