Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dân dã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân dã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân

Nghĩa dân dã trong tiếng Việt:

["- dân quê"]

Dịch dân dã sang tiếng Trung hiện đại:

草野; 草泽 《旧时指民间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: dã

:dã cánh; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:dã cánh; dã rượu
:dã dề
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
:dòng dã; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:con dã tràng
󰔋:con dã tràng
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
dân dã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân dã Tìm thêm nội dung cho: dân dã