Cao su chống va đập cửa

Từ: 动词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngcí] động từ。表示人或事物的动作、存在、变化的词,如"走、笑、有、在、看、写、飞、落、保护、开始、起来、上去"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
动词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动词 Tìm thêm nội dung cho: 动词