Từ: tượng trưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tượng trưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tượngtrưng

tượng trưng
Dùng sự vật cụ thể biểu thị một ý nghĩa đặc thù nào đó.Dùng bộ phận của sự vật để đại biểu cho toàn thể.
◇Lỗ Tấn 迅:
Chánh như Trung Quốc hí thượng dụng tứ cá binh tốt lai tượng trưng thập vạn đại quân nhất dạng
樣 (Hoa cái tập tục biên 編, Bất thị tín 信).Chỉ sự vật cụ thể dùng để biểu thị ý nghĩa đặc biệt nào đó.
◇Ba Kim 金:
Bách hợp hoa, na thị ngã môn đích ái tình đích tượng trưng
花, (Xuân thiên lí đích thu thiên , Thập).Chỉ một thủ pháp biểu hiện trong sáng tác văn nghệ: dùng một hình tượng cụ thể đặc định để biểu hiện một khái niệm, tư tưởng hoặc tình cảm tương tự.Đặc trưng.

Nghĩa tượng trưng trong tiếng Việt:

["- I. đgt. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng: Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình. II. dt. Cái làm tượng trưng: Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ. III. tt. Có tính chất ước lệ, không phải thực tế: mô hình tượng trưng trao tặng phẩm tượng trưng."]

Dịch tượng trưng sang tiếng Trung hiện đại:

会徽; 会标 《代表某个集会的标志。》象征 《用具体的事物表现某种特殊意义。》
bó đuốc tượng trưng cho ánh sáng.
火炬象征光明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng

tượng:bức tượng
tượng:nặn tượng
tượng:cây keo tai tượng
tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưng

trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
trưng:sáng trưng
trưng𥋔:sáng trưng
tượng trưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tượng trưng Tìm thêm nội dung cho: tượng trưng