Từ: 山丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāndān] 1. hoa loa kèn; hoa huệ tây。多年生草本植物,地下鳞茎卵形,白色,叶子披针形,花红色。鳞茎可以吃。
2. củ loa kèn; củ hoa loa kèn。这种植物的鳞茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
山丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山丹 Tìm thêm nội dung cho: 山丹