Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 譸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譸, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譸:

譸 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譸

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 言 壽 hoặc 訁 壽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譸 cấu thành từ 2 chữ: 言, 壽
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thọ
  • 2. 譸 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 壽
  • ngôn
  • thọ
  • trù [trù]

    U+8B78, tổng 21 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 譸

    (Động) Đắn đo.

    (Động)
    Trù trương
    lừa dối.
    trù, như "trù (ngần ngại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 譸:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譸

    , 𬢪,

    Chữ gần giống 譸

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸 Tự hình chữ 譸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譸

    trù:trù (ngần ngại)
    譸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譸 Tìm thêm nội dung cho: 譸