Chữ 㱮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㱮, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㱮:

㱮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㱮

㱮

Chiết tự chữ 㱮

[]

U+3C6E, tổng 13 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殨;
Pinyin: kuai4, kui4;
Việt bính: kui2;

㱮

Nghĩa Trung Việt của từ 㱮


hội, như "hội nồng (vỡ mủ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㱮:

㱪, 㱫, 㱬, 㱭, 㱮, 殜, 𣩁, 𣩂,

Dị thể chữ 㱮

殨,

Chữ gần giống 㱮

Tự hình:

Tự hình chữ 㱮 Tự hình chữ 㱮 Tự hình chữ 㱮 Tự hình chữ 㱮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㱮

hội㱮:hội nồng (vỡ mủ)
㱮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㱮 Tìm thêm nội dung cho: 㱮