Cao su chống va đập cửa

Từ: 虎势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎势 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔ·shi] khoẻ; khoẻ mạnh。形容健壮。
这小伙子膀大腰粗的,长得真虎势。
đứa bé này mập mạp, trông rất khoẻ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
虎势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎势 Tìm thêm nội dung cho: 虎势