Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 放浪形骸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放浪形骸:
Nghĩa của 放浪形骸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànglàngxínghái] hành vi phóng đãng; hành vi phóng túng。行为放纵,不受世俗礼法的束缚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骸
| hài | 骸: | hài cốt, hình hài |

Tìm hình ảnh cho: 放浪形骸 Tìm thêm nội dung cho: 放浪形骸
