Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 林林总总 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林林总总:
Nghĩa của 林林总总 trong tiếng Trung hiện đại:
[línlínzǒngzǒng] nhiều như rừng; nhiều vô số。形容繁多。
展销会上的商品林林总总,不下数万种。
sản phẩm bày bán ở hội triển lãm nhiều vô số, không dưới mười ngàn loại.
展销会上的商品林林总总,不下数万种。
sản phẩm bày bán ở hội triển lãm nhiều vô số, không dưới mười ngàn loại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |

Tìm hình ảnh cho: 林林总总 Tìm thêm nội dung cho: 林林总总
