Từ: 山崩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山崩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山崩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānbēng] núi lở; tuyết lở。山上的岩石和土壤塌下来。这种现象往往发生在悬崖、陡坡上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)
山崩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山崩 Tìm thêm nội dung cho: 山崩