Chữ 荠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荠, chiết tự chữ TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荠:

荠 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荠

Chiết tự chữ tề bao gồm chữ 草 齐 hoặc 艸 齐 hoặc 艹 齐 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 齐
  • tháu, thảo, xáo
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • 2. 荠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 齐
  • tháu, thảo
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • 3. 荠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 齐
  • thảo
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • tề [tề]

    U+8360, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薺;
    Pinyin: qi2, ji4, qi5;
    Việt bính: cai5;

    tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 荠

    Giản thể của chữ .
    tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)

    Nghĩa của 荠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薺)
    [jì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỂ
    cây tể thái (vị thuốc đông y)。指荠菜。
    Ghi chú: 另见qí。
    Từ ghép:
    荠菜 ; 荠苧
    Từ phồn thể: (薺)
    [qí]
    1. cây mã thầy。多年生草本植物,通常栽培在水田里,地下茎扁圆形,皮赤褐色或黑褐色,肉白色,可以吃,又可以制淀粉。
    2. rễ cây mã thầy。这种植物的地下茎。有的地区叫地梨或地栗。见〖荸荠〗。
    Ghi chú: 另见j́

    Chữ gần giống với 荠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荠

    ,

    Chữ gần giống 荠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荠 Tự hình chữ 荠 Tự hình chữ 荠 Tự hình chữ 荠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荠

    tề:tề (một loại rau; củ măng)
    荠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荠 Tìm thêm nội dung cho: 荠