Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荠, chiết tự chữ TỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荠:
荠
Chiết tự chữ 荠
Biến thể phồn thể: 薺;
Pinyin: qi2, ji4, qi5;
Việt bính: cai5;
荠 tề
tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji4, qi5;
Việt bính: cai5;
荠 tề
Nghĩa Trung Việt của từ 荠
Giản thể của chữ 薺.tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)
Nghĩa của 荠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薺)
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỂ
cây tể thái (vị thuốc đông y)。指荠菜。
Ghi chú: 另见qí。
Từ ghép:
荠菜 ; 荠苧
Từ phồn thể: (薺)
[qí]
1. cây mã thầy。多年生草本植物,通常栽培在水田里,地下茎扁圆形,皮赤褐色或黑褐色,肉白色,可以吃,又可以制淀粉。
2. rễ cây mã thầy。这种植物的地下茎。有的地区叫地梨或地栗。见〖荸荠〗。
Ghi chú: 另见j́
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỂ
cây tể thái (vị thuốc đông y)。指荠菜。
Ghi chú: 另见qí。
Từ ghép:
荠菜 ; 荠苧
Từ phồn thể: (薺)
[qí]
1. cây mã thầy。多年生草本植物,通常栽培在水田里,地下茎扁圆形,皮赤褐色或黑褐色,肉白色,可以吃,又可以制淀粉。
2. rễ cây mã thầy。这种植物的地下茎。有的地区叫地梨或地栗。见〖荸荠〗。
Ghi chú: 另见j́
Chữ gần giống với 荠:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荠
薺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荠
| tề | 荠: | tề (một loại rau; củ măng) |

Tìm hình ảnh cho: 荠 Tìm thêm nội dung cho: 荠
