Cao su chống va đập cửa

Từ: 州尉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 州尉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châu úy
Quan cai trị một châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉

:cấp uý, thủ uý, đại uý
州尉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 州尉 Tìm thêm nội dung cho: 州尉