Từ: 挺进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺进 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngjìn] thẳng tiến。(军队)直向前进。
挺进队
đội quân thẳng tiến
部队马不停蹄地向前挺进。
bộ đội không dừng bước tiến thẳng về phía trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
挺进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺进 Tìm thêm nội dung cho: 挺进