Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工业革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工业革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工业革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyùgémìng] cách mạng công nghiệp; cách mạng kỹ nghệ。产业革命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
工业革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工业革命 Tìm thêm nội dung cho: 工业革命