Chữ 饩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饩, chiết tự chữ HI, HÍ, KHÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饩:

饩 hí, hi, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饩

Chiết tự chữ hi, hí, khái bao gồm chữ 食 气 hoặc 饣 气 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饩 cấu thành từ 2 chữ: 食, 气
  • thực, tự
  • khí, khất
  • 2. 饩 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 气
  • thực
  • khí, khất
  • hí, hi, khái [hí, hi, khái]

    U+9969, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餼;
    Pinyin: xi4;
    Việt bính: hei3;

    hí, hi, khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 饩

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 饩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 饣- Thực
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    1. tế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc)。古代祭祀或馈赠用的活牲畜。
    2. biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn。赠送人的粮食或饲料。
    3. tặng đồ ăn; cho đồ ăn。赠送食物。

    Chữ gần giống với 饩:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饩

    ,

    Chữ gần giống 饩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩 Tự hình chữ 饩

    饩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饩 Tìm thêm nội dung cho: 饩