Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam hợp thổ
Ba vật liệu:
thạch hôi
石灰,
tế sa
細砂 và
thạch tử
石子 trộn lại gọi là
tam hợp thổ
三合土, dùng để xây cất thời xưa.
Nghĩa của 三合土 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānhétǔ] vôi vữa; vữa (xây nhà)。石灰、黏土和砂加水混合而成的建筑材料,干燥后质坚硬,可用来打地基或修筑道路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 三合土 Tìm thêm nội dung cho: 三合土
