Từ: 三合土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三合土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam hợp thổ
Ba vật liệu:
thạch hôi
灰,
tế sa
砂 và
thạch tử
子 trộn lại gọi là
tam hợp thổ
土, dùng để xây cất thời xưa.

Nghĩa của 三合土 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānhétǔ] vôi vữa; vữa (xây nhà)。石灰、黏土和砂加水混合而成的建筑材料,干燥后质坚硬,可用来打地基或修筑道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
三合土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三合土 Tìm thêm nội dung cho: 三合土