Từ: ngoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ngoan:

刓 ngoan狠 ngận, ngoan蚖 nguyên, ngoan顽 ngoan鼋 ngoan頑 ngoan黿 ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoan

ngoan [ngoan]

U+5213, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;

ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 刓

(Động) Vót, tước bỏ, mài mòn.
◎Như: ngoan phương dĩ vi viên
vót vuông thành tròn.
◇Sử Kí : Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dư, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 使, , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.

(Tính)
Hư hại.

Nghĩa của 刓 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: NGOAN
1. gọt bỏ góc cạnh。削去棱角。
刓以为圆
gọt bỏ chỗ vuông để thành hình tròn.
2. đẽo gọt (bằng dao)。(用刀子等)挖、刻。

Chữ gần giống với 刓:

, , , , , , , , , , , , , , 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

Dị thể chữ 刓

,

Chữ gần giống 刓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刓 Tự hình chữ 刓 Tự hình chữ 刓 Tự hình chữ 刓

ngận, ngoan [ngận, ngoan]

U+72E0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen3, yin2, yan2, ken3, hang3;
Việt bính: han2;

ngận, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 狠

(Tính) Hung ác, tàn nhẫn.
◎Như: ngận tâm
lòng tàn nhẫn.

(Động)
Nén lòng, buộc lòng, đành lòng.
◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố tôi buộc lòng phải làm như thế.

(Động)
Kiên quyết, cực lực, ra sức.
◎Như: ngận mệnh dốc hết sức mình.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.

(Phó)
Rất, lắm.
§ Dùng như ngận .
◎Như: ngận hảo rất tốt.Một âm là ngoan.

(Động)
Chó cắn nhau.
ngận, như "ngận tâm (sự tàn nhẫn)" (gdhn)

Nghĩa của 狠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hěn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬN, NGOAN
1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
凶狠
hung ác
狠毒
ác độc
2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
狠着心把泪止住。
dằn lòng kìm nước mắt lại.
3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
狠抓业务
kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
对自己人要和,对敌人要狠。
đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
狠 狠打击各种犯罪分子。
nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
5. rất; lắm; quá。同"很"。
Từ ghép:
狠毒 ; 狠命 ; 狠心

Chữ gần giống với 狠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 狠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠

nguyên, ngoan [nguyên, ngoan]

U+8696, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 蚖

(Danh) Một giống như thằn lằn.

(Danh)
Một loại cây (theo sách cổ).Một âm là ngoan.

(Danh)
Một loại rắn độc (theo sách cổ).
◎Như: ngoan cao
, ngoan chi sáp hay mỡ rắn ngoan (dùng để thắp đèn).
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 蚖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖

ngoan [ngoan]

U+987D, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頑;
Pinyin: wan2;
Việt bính: wan4;

ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 顽

Giản thể của chữ .
ngoan, như "ngoan ngoãn" (gdhn)

Nghĩa của 顽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頑)
[wán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: NGOAN
1. ngu dốt; đần; dốt。愚蠢无知。
冥顽 不灵。
ngu tối chậm chạp.
2. gàn bướng; cố chấp; ngang bướng; bướng bỉnh。不容易开导或制状;固执。
顽 梗
bướng bỉnh.
顽 敌
kẻ địch ngoan cố.
3. bướng bỉnh; tinh nghịch。顽皮。
顽 童
đứa trẻ tinh nghịch.
4. chơi。 玩。
Từ ghép:
顽敌 ; 顽钝 ; 顽梗 ; 顽固 ; 顽健 ; 顽抗 ; 顽皮 ; 顽强 ; 顽石点头 ; 顽童 ; 顽癣 ; 顽症

Chữ gần giống với 顽:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顽

,

Chữ gần giống 顽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽 Tự hình chữ 顽

ngoan [ngoan]

U+9F0B, tổng 12 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黿;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 鼋

Giản thể của chữ 黿.
nguyên, như "nguyên ngư (rùa mu mềm)" (gdhn)

Nghĩa của 鼋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黿)
[yuán]
Bộ: 龜 (龟) - Quy
Số nét: 21
Hán Việt: NGUYÊN
ba ba。鼋鱼。
Từ ghép:
鼋鱼

Chữ gần giống với 鼋:

,

Dị thể chữ 鼋

黿,

Chữ gần giống 鼋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋 Tự hình chữ 鼋

ngoan [ngoan]

U+9811, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan2, kun1;
Việt bính: waan4
1. [頑強] ngoan cường;

ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 頑

(Tính) Ngu xuẩn, không biết gì cả.
◇Thư Kinh
: Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo , , (Nghiêu điển ) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.

(Tính)
Cố chấp, ương bướng.
◎Như: ngoan ngạnh bướng bỉnh, ngoan cố ương ngạnh.

(Tính)
Tham.
◇Mạnh Tử : Cố văn Bá Di chi phong giả, ngoan phu liêm, nọa phu hữu lập chí , , (Vạn Chương hạ ) Cho nên nghe được tư cách của Bá Di, kẻ tham hóa liêm, người hèn yếu cũng lập chí.

(Tính)
Nghịch ngợm, tinh nghịch.
◎Như: ngoan đồng đứa trẻ tinh nghịch, ranh mãnh.

(Động)
Chơi đùa.
◇Tây du kí 西: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái , , (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.

ngoan, như "ngoan ngoãn" (vhn)
ngoãn, như "ngoan ngoãn" (gdhn)

Chữ gần giống với 頑:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頑

,

Chữ gần giống 頑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑

ngoan [ngoan]

U+9EFF, tổng 17 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, zhao1;
Việt bính: jyun4;

黿 ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 黿

(Danh) Con giải, con ba ba.
nguyên, như "nguyên ngư (rùa mu mềm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 黿:

黿,

Dị thể chữ 黿

,

Chữ gần giống 黿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黿 Tự hình chữ 黿 Tự hình chữ 黿 Tự hình chữ 黿

Dịch ngoan sang tiếng Trung hiện đại:

乖; 乖乖 《(小孩儿)不闹; 听话。》tiểu Bảo rất ngoan, các dì đều rất thích nó.
小宝很乖, 阿姨都喜欢他。
đứa bé này ngoan quá.
这个孩子真乖。
俅; 俅俅 《恭顺的样子。》
乖巧; 机巧; 机灵 《聪明伶俐; 机智。》
顽固 《思想保守, 不愿意接受新鲜事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoan Tìm thêm nội dung cho: ngoan