Chữ 鱭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱭, chiết tự chữ TỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱭:

鱭 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱭

Chiết tự chữ tễ bao gồm chữ 魚 齊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱭 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 齊
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tễ [tễ]

    U+9C6D, tổng 25 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: cai5;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱭

    (Danh) Cá đao, mình giẹt màu bạc, giống như con dao, miệng to đuôi nhỏ, phân bố ở Thái Bình Dương.
    § Còn gọi là phụng vĩ ngư
    .
    tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱭:

    , , , , , 𩼨, 𩼷, 𩼸,

    Dị thể chữ 鱭

    ,

    Chữ gần giống 鱭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭 Tự hình chữ 鱭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱭

    tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
    鱭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱭 Tìm thêm nội dung cho: 鱭