Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱭, chiết tự chữ TỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱭:
鱭
Biến thể giản thể: 鲚;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鱭 tễ
§ Còn gọi là phụng vĩ ngư 鳳尾魚.
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai5;
鱭 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鱭
(Danh) Cá đao, mình giẹt màu bạc, giống như con dao, miệng to đuôi nhỏ, phân bố ở Thái Bình Dương.§ Còn gọi là phụng vĩ ngư 鳳尾魚.
tễ, như "tễ (cá cơm đuôi dài)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱭
鲚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱭
| tễ | 鱭: | tễ (cá cơm đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鱭 Tìm thêm nội dung cho: 鱭
