Chữ 晓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晓, chiết tự chữ HIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晓:
晓
Biến thể phồn thể: 曉;
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2;
晓 hiểu
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2;
晓 hiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 晓
Giản thể của chữ 曉.hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)
Nghĩa của 晓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曉)
[xiǎo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂU
1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
晓雾。
sương sớm
破晓。
trời sáng hẳn; hừng sáng.
鸡鸣报晓。
gà báo sáng.
晓行夜宿。
sáng đi đêm nghỉ
2. hiểu; biết。知道。
通晓。
thông hiểu.
家喻户晓。
nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
晓以利害。
nói rõ lợi hại.
Từ ghép:
晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕
[xiǎo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂU
1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
晓雾。
sương sớm
破晓。
trời sáng hẳn; hừng sáng.
鸡鸣报晓。
gà báo sáng.
晓行夜宿。
sáng đi đêm nghỉ
2. hiểu; biết。知道。
通晓。
thông hiểu.
家喻户晓。
nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
晓以利害。
nói rõ lợi hại.
Từ ghép:
晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕
Dị thể chữ 晓
曉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 晓 Tìm thêm nội dung cho: 晓
