Chữ 晓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晓, chiết tự chữ HIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晓:

晓 hiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晓

晓

Chiết tự chữ 晓

Chiết tự chữ hiểu bao gồm chữ 日 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晓 cấu thành từ 2 chữ: 日, 尧
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 尧 nghiêu
  • hiểu [hiểu]

    U+6653, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曉;
    Pinyin: xiao3;
    Việt bính: hiu2;

    晓 hiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 晓

    Giản thể của chữ 曉.
    hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)

    Nghĩa của 晓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曉)
    [xiǎo]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIỂU
    1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
    晓雾。
    sương sớm
    破晓。
    trời sáng hẳn; hừng sáng.
    鸡鸣报晓。
    gà báo sáng.
    晓行夜宿。
    sáng đi đêm nghỉ
    2. hiểu; biết。知道。
    通晓。
    thông hiểu.
    家喻户晓。
    nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
    3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
    晓以利害。
    nói rõ lợi hại.
    Từ ghép:
    晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕

    Chữ gần giống với 晓:

    㫥, 㫦, 㫧, 㫩, 㫪, 㫫, 晁, 時, 晃, 晄, 晅, 晉, 晊, 晋, 晌, 晏, 晒, 晓, 晔, 晕, 晖, 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晓

    曉,

    Chữ gần giống 晓

    晭, 暆, 暋, 暊, 暉, 暈, 萅, 翘, 暇, 暅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

    hiểu晓:hiểu biết, thấu hiểu
    晓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晓 Tìm thêm nội dung cho: 晓