Cao su chống va đập cửa
Nghĩa quậy trong tiếng Việt:
["- đgt Cựa mạnh: Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được."]Dịch quậy sang tiếng Trung hiện đại:
拨动 《翻动某物微粒或部分的相对位置。》打; 搅拌 《用棍子等在混合物中转动、和弄, 使均匀。》trộn hồ; quậy hồ
打糨子。
搅动 《用棍子等在液体中翻动或和弄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quậy
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quậy | 掛: | quậy phá, cựa quậy |
| quậy | 揆: | cựa quậy |
| quậy | 癸: | quậy phá, cựa quậy |
| quậy | 跪: | quậy cựa |

Tìm hình ảnh cho: quậy Tìm thêm nội dung cho: quậy
