Cao su chống va đập cửa

Từ: quậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quậy

Nghĩa quậy trong tiếng Việt:

["- đgt Cựa mạnh: Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được."]

Dịch quậy sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《翻动某物微粒或部分的相对位置。》打; 搅拌 《用棍子等在混合物中转动、和弄, 使均匀。》
trộn hồ; quậy hồ
打糨子。
搅动 《用棍子等在液体中翻动或和弄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quậy

quậy:quậy phá, cựa quậy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quậy:cựa quậy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quậy:quậy cựa
quậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quậy Tìm thêm nội dung cho: quậy