Từ: 家財 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家財:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tài
Tiền bạc, của cải trong nhà.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Vệ Hoằng tận xuất gia tài, trí bạn y giáp kì phan
財, 旛 (Đệ ngũ hồi) Vệ Hoằng đem hết cả gia tài, sắm sửa áo giáp, cờ quạt.

Nghĩa của 家财 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiācái] gia tài; gia sản。家产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 財

tài:tài sản
家財 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家財 Tìm thêm nội dung cho: 家財