Từ: lí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ lí:
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
李 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 李
(Danh) Cây mận.(Danh) Họ Lí 李.
lí, như "lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)" (vhn)
lý, như "đào lý" (btcn)
Nghĩa của 李 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. cây mận。李子树,落叶小乔木,叶子倒卵形,花白色,果实球形,黄色或紫红色,是普通的水果。
2. quả mận。这种植物的果实。
3. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
李逵 ; 李子 ; 李自成起义
Chữ gần giống với 李:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: li3, chong2, tong2;
Việt bính: lei5
1. [英里] anh lí 2. [故里] cố lí 3. [公里] công lí 4. [州里] châu lí 5. [墟里] khư lí 6. [千里] thiên lí;
里 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 里
(Danh) Chỗ ở, nhà ở.◇Thi Kinh 詩經: Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí 將仲子兮, 無踰我里 (Trịnh phong 鄭風, Tương Trọng tử minh 將仲子) Xin chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.
(Danh) Làng.
§ Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là lí.
(Danh) Xóm phường, hàng phố.
◎Như: lí hạng 里巷 ngõ xóm, lân lí 鄰里 hàng xóm.
(Danh) Quê hương, quê nhà.
◎Như: cố lí 故里 quê cũ.
◇Giang Yêm 江淹: Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí 割慈忍愛, 離邦去里 (Biệt phú 別賦) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.
(Danh) Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài).
§ Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, công lí 公里 là một nghìn thước (1000 m).
(Danh) Bên trong.
§ Thông 裡.
§ Giản thể của 裏, 裡.
lịa, như "lia lịa" (vhn)
lý, như "thiên lý; hương lý (làng xóm)" (btcn)
lí, như "lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)" (gdhn)
lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 里 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn)。衣服被褥等东西不露在外面的那一层;纺织品的反面。
被里儿。
lót trong vỏ chăn.
衣服里。
lót áo.
这面是里儿,那面是面儿。
mặt này là mặt trái, mặt kia là mặt.
2. bên trong; phía trong。里边;里边的(跟"外"相对)。
里屋。
nhà trong.
里圈。
vòng trong.
3. phố phường。街坊。
邻里。
hàng xóm.
4. quê hương。家乡。
故里。
quê cũ.
5. thời xưa người ta nói: năm nhà là một lân, năm lân là một lí。古代五家为邻,五邻为里。
6. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/2 km)。长度单位,1市里等于150丈,合500米。
7. trong; nội bộ。里边;内部(跟"外"相对)。
手里。
trong tay.
箱子里。
trong rương.
话里有话。
lời cạn ý sâu; ngầm ý sâu xa trong câu nói.
8. nơi; chỗ (dùng sau các từ "这,那,哪" chỉ địa điểm)。附在"这、那、哪"等字后面表示地点。
这里。
ở đây.
那里。
ở chỗ kia; đằng đó; chỗ nọ.
9. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
里边 ; 里程 ; 里程碑 ; 里出外进 ; 里带 ; 里勾外联 ; 里急后重 ; 里脊 ; 里加 ; 里间 ; 里拉 ; 里弄 ; 里面 ; 里仁 ; 里手 ; 里士满 ; 里斯本 ; 里通外国 ; 里头 ; 里外里 ; 里屋 ; 里弦 ; 里巷 ; 里应外合 ; 里子
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5
1. [鄙俚] bỉ lí 2. [俚語] lí ngữ;
俚 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 俚
(Tính) Quê kệch, thô lậu.◇Hán Thư 漢書: Biện nhi bất hoa, chất nhi bất lí 辨而不華, 質而不俚 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Rành rẽ mà không màu mè, mộc mạc mà không quê mùa.
(Tính) Thông tục, lưu hành trong dân gian.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nhật, hữu cổ ảo khiên hoàng khuyển cái thực kì gia, phách bản lí ca 一日, 有瞽媼牽黃犬丐食其家, 拍板俚歌 (Chân Hậu 甄后) Một hôm có bà lão mù dắt con chó vàng đi ăn xin trước cửa nhà, gõ phách mà hát bài dân ca.
(Động) Cậy nhờ, nương tựa.
◇Hán Thư 漢書: Phù tì thiếp tiện nhân, cảm khái nhi tự sát, phi năng dũng dã, kì hoạch vô lí chi chí nhĩ 夫婢妾賤人, 感概而自殺, 非能勇也, 其畫無俚之至耳 (Quý Bố đẳng truyện 季布等傳) Những tì thiếp người thấp kém, cảm khái mà tự tử, không phải là có dũng khí, chỉ vì không biết trông cậy (vào đâu) nên đến như thế mà thôi.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa ở Trung Quốc, phân bố ở tỉnh Quảng Đông, ven biển vùng tây nam cho tới tỉnh Quảng Tây.
lái, như "lái buôn" (vhn)
lia, như "hát thằng lia" (btcn)
lý, như "ca lý" (btcn)
lí, như "lí (thuộc xã hội thấp)" (gdhn)
Nghĩa của 俚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: LÍ
dân gian; quê mùa。俚俗。
俚语。
lời nói quê mùa.
俚歌。
bài hát dân gian.
Từ ghép:
俚歌 ; 俚曲 ; 俚俗 ; 俚语
Chữ gần giống với 俚:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: li1, li5, li3;
Việt bính: le1 lei5 li1;
哩 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 哩
(Trợ) Tiếng đệm cuối câu, nhà Nguyên hay dùng.◇Tây sương kí 西廂記: Sư phụ chính vọng tiên sinh lai lí 師父正望先生來哩 (Đệ nhất bổn 第一本) Sư cụ tôi đang đợi thầy đến ạ.
(Danh) Dặm Anh (mile).
§ Mỗi dặm Anh là 5029 m.
ré, như "cười ré lên" (vhn)
lý, như "ca lý" (btcn)
lí, như "lí nhí" (gdhn)
rí, như "rí rỏm" (gdhn)
Nghĩa của 哩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LI
tung toé; tràn khắp ra。哩哩啦啦。
Từ ghép:
哩哩啦啦 ; 哩哩啰啰 ; 哩溜歪斜
[lǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÍ
dặm。英里旧也作哩。
[lì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LI
助
1. đâu; đấy。跟普通话的"呢"相同,但只用于非疑问句。
山上的雪还没有化哩。
tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
2. nào là; ...ư...。用于列举,跟普通话的"啦"相同。
碗哩,筷子哩,都已经摆好了。
bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÝ
dặm Anh。又lǐ英里旧也作哩。
Ghi chú: 另见lī; ·li
Chữ gần giống với 哩:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
娌 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 娌
(Danh) Trục lí 妯娌: xem trục 妯.lí, như "trục lí (chị em dâu)" (gdhn)
lý, như "trục lý (chị em dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 娌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: LÍ
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌:哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是娌。
ba cô ấy là chị em dâu với nhau.
你们娌俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!
Chữ gần giống với 娌:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;
悝 khôi, lí
Nghĩa Trung Việt của từ 悝
(Động) Trào tiếu.(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ
书
lo; buồn。忧;悲。
Chữ gần giống với 悝:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
浬 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 浬
(Danh) Lượng từ: dặm biển, đơn vị chiều dài trên mặt biển, bằng 1852 m.§ Cũng viết là hải lí 海里.
rí, như "rí rỏm, rí rách" (vhn)
Nghĩa của 浬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LÝ
hải lý (đơn vị đo độ dài trên biển, bằng 1,852km)。海里的旧称。
[lǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LÍ
hải lí (đơn vị đo lường đường biển)。 海里旧也作浬。
Chữ gần giống với 浬:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: li3, ya2;
Việt bính: lei5
1. [案理] án lí 2. [代理] đại lí 3. [道理] đạo lí 4. [地理] địa lí 5. [定理] định lí 6. [不理] bất lí 7. [病理] bệnh lí 8. [背理] bội lí 9. [辦理] biện lí, bạn lí 10. [據理] cứ lí 11. [公理] công lí 12. [窮理] cùng lí 13. [疆理] cương lí 14. [整理] chỉnh lí 15. [正理] chánh lí 16. [真理] chân lí 17. [至理] chí lí 18. [掌理] chưởng lí 19. [合理] hợp lí 20. [理由] lí do 21. [理七] lí thất 22. [理趣] lí thú 23. [料理] liệu lí 24. [倫理] luân lí 25. [入理] nhập lí 26. [入情入理] nhập tình nhập lí 27. [管理] quản lí 28. [事理] sự lí 29. [總理] tổng lí 30. [佐理] tá lí 31. [受理] thụ lí 32. [哲理] triết lí 33. [處理] xử lí;
理 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 理
(Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.(Động) Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn.
◎Như: chỉnh lí 整理 sắp đặt cho ngay ngắn, tu lí 修理 sửa sang, quản lí 管理 coi sóc.
◇Lưu Cơ 劉基: Pháp đố nhi bất tri lí 法斁而不知理 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.
(Động) Làm việc, lo liệu.
◎Như: lí sự 理事 làm việc.
(Động) Tấu nhạc, cử nhạc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.
(Động) Ôn tập, luyện tập.
◇Vô danh thị 無名氏: Tằng lí binh thư tập lục thao 曾理兵書習六韜 (Nháo đồng đài 鬧銅臺) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.
(Động) Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác).
◎Như: bất lí 不理 không quan tâm, lí hội 理會 thông hiểu.
(Danh) Thớ, đường vân.
◎Như: thấu lí 腠理 thớ da thịt, mộc lí 木理 vân gỗ.
(Danh) Thứ tự, mạch lạc.
◎Như: hữu điều hữu lí 有條有理 có thứ tự mạch lạc.
(Danh) Quy luật, ý chỉ của sự vật.
◎Như: thiên lí 天理, công lí 公理, chân lí 真理, nghĩa lí 義理, định lí 定理.
(Danh) Đời xưa gọi quan án là lí, cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện 大理院.
(Danh) Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học.
◎Như: lí hóa 理化 môn vật lí và môn hóa học.
(Danh) Họ Lí.
lí, như "lí lẽ; quản lí" (vhn)
lẽ, như "lẽ phải" (btcn)
lý, như "lý lẽ" (btcn)
Nghĩa của 理 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LÍ
1. thớ; vân。物质组织的条纹;纹理。
木理。
thớ gỗ.
肌理。
thớ thịt.
2. lý lẽ; lý sự。道理;事理。
合理。
hợp lý.
理屈。
lý cùng (đuối lý).
理当如此。
lẽ ra phải như vậy.
3. vật lý; lý; vật lý học。自然科学,有时特指物理学。
理科。
các môn khoa học tự nhiên.
数理化。
toán lý hoá.
4. quản lý; sắp xếp công việc。管理;办理。
处理。
xử lý.
理财。
quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
当家理事。
đảm đang việc nhà; nội trợ.
5. chỉnh lý; sửa sang。整理;使整齐。
理一理书籍。
sắp xếp lại sách vở.
理发。
hớt tóc.
6. quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度;表示意见(多用于否定)。
路上碰见了,谁也没理谁。
gặp nhau trên đường chẳng ai thèm để ý ai.
置之不理。
không thèm đếm xỉa tới; bỏ xó.
7. họ Lý。(Lǐ)姓 。
Từ ghép:
理财 ; 理睬 ; 理茬儿 ; 理当 ; 理短 ; 理发 ; 理该 ; 理合 ; 理化 ; 理会 ; 理解 ; 理科 ; 理亏 ; 理疗 ; 理路 ; 理论 ; 理气 ; 理屈 ; 理屈词穷 ; 理事 ; 理事 ; 理所当然 ; 理想 ; 理性 ; 理性认识 ; 理学 ; 理应 ; 理由 ; 理喻 ; 理直气壮 ; 理智
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5 leoi5;
裡 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 裡
(Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn.◇Thi Kinh 詩經: Lục y hoàng lí 綠衣黃裡 (Bội phong 邶風, Lục y 綠衣) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.
(Danh) Bên trong.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tương Sơn tự lí hữu chân thân 湘山寺裡有眞身 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.
(Danh) Nơi, chỗ.
◎Như: giá lí 這裡 nơi đây, na lí 那裡 bên kia.
(Danh) Phạm vi thời gian.
◎Như: dạ lí 夜裡 trong đêm.
(Trợ) Đặt cuối câu, cũng như 哩.
§ Cũng viết là lí 裏.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: li3, bao1;
Việt bính: lei5 leoi5;
裏 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 裏
§ Cũng như lí 裡.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lei5 leoi5
1. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh;
履 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 履
(Danh) Giày.◇Nguyễn Du 阮攸: Phân hương mại lí khổ đinh ninh 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.
(Danh) Lộc.
◎Như: phúc lí 福履 phúc lộc.
(Danh) Hành vi, phẩm hạnh, sự tích đã làm nên.
◎Như: thao lí 操履 cái dấu tích đã giữ được trong các sự đã qua, lí lịch 履歷 chỗ kinh lịch tại chức vụ trong đời đã làm ra.
(Danh) Kính từ.
§ Thường dùng trong thư tín.
(Danh) Lễ.
◇Thi Kinh 詩經: Thụ đại quốc thị đạt, Suất lí bất việt 受大國是達, 率履不越 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長髮) Nhận lấy nước lớn thì thông đạt, Noi theo lễ mà không vượt qua.
(Danh) Tên quỷ thần.
(Danh) Tên một quẻ trong sáu mươi bốn quẻ.
(Danh) Chỗ đặt chân tới, chỉ cương giới quốc gia.
◇Tả truyện 左傳: Tứ ngã tiên quân lí: đông chí vu hải, tây chí vu Hà... 賜我先君履: 東至于海, 西至于河... (Hi Công tứ niên 僖公四年) Ban cho ta cương giới vua trước: đông tới biển, tây tới Hoàng Hà...
(Động) Mang (giày).
(Động) Giày xéo, giẫm.
◎Như: lâm thâm lí bạc 臨深履薄 tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, đái thiên lí địa 戴天履地 đội trời đạp đất.
◇Tô Thức 蘇軾: Lí sàm nham 履巉岩 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm.
(Động) Đi, bước đi.
◇Tô Thức 蘇軾: Tích khổ túc tật, kim diệc năng lí 昔苦足疾, 今亦能履 (Tiến chu trường văn trát tử 薦朱長文札子) Trước kia mắc phải tật ở chân, nay lại đi được.
(Động) Trải qua, kinh lịch.
◇Tiêu Cám 焦贛: Binh cách vi hoạn, lược ngã thê tử, gia lí cơ hàn 兵革為患, 掠我妻子, 家履饑寒 (Dịch lâm 易林, Chấn chi bí 震之賁) Chiến tranh loạn lạc, cướp đoạt vợ con ta, gia đình chịu đựng đói lạnh.
(Động) Đến, tới.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngã kim danh liệt tiên tịch, bổn bất ưng tái lí trần thế 我今名列仙籍, 本不應再履塵世 (Hồ tứ thư 胡四姐) Thiếp nay đã ghi tên trong sổ tiên, vốn không muốn trở lại cõi trần.
(Động) Chấp hành, thật hành.
(Động) Khảo nghiệm, xem xét.
◎Như: lí mẫu 履畝 xem xét đo đạc ruộng đất.
giầy, như "giầy dép, giầy xéo" (vhn)
giày, như "giày dép" (gdhn)
lí, như "lí (giày): cách lí (giày da)" (gdhn)
Nghĩa của 履 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: LỮ
1. giày; giày dép。鞋。
衣履。
quần áo giày dép.
革履。
giày da.
削足适履。
gọt chân cho vừa giày.
2. dấn bước; đi。踩;走。
履险如夷。
không sợ nguy hiểm.
如履薄冰。
coi thường nguy hiểm.
3. bước chân。脚步。
步履。
bước chân.
4. thực hiện。履行。
履约。
thực hiện điều ước.
Từ ghép:
履带 ; 履历 ; 履任 ; 履险如夷 ; 履行 ; 履约
Tự hình:

Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;
鲤 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 鲤
Giản thể của chữ 鯉.lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Nghĩa của 鲤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: LÍ
cá chép。鲤鱼,身体侧扁,背部苍黑色,腹部黄白色。嘴边有须一对。是中国重要的淡水鱼类之一。
Dị thể chữ 鲤
鯉,
Tự hình:

Pinyin: li3, zheng1;
Việt bính: lei5;
鯉 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 鯉
(Danh) Cá chép.(Danh) Thư từ, tờ bồi.
§ Ghi chú: Người nhà Đường 唐 gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là xích tố 尺素, tết thành hình như hai con cá chép.
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯉:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Dị thể chữ 鯉
鲤,
Tự hình:

Dịch lí sang tiếng Trung hiện đại:
lýNghĩa chữ nôm của chữ: lí
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lí | 哩: | lí nhí |
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lí | 荲: | hoa thiên lí |
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 邐: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lí | 鋰: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |
| lí | 鱺: | mạn lí (con lươn) |
Gới ý 35 câu đối có chữ lí:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: lí Tìm thêm nội dung cho: lí
