Từ: lí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ lí:

李 lí里 lí俚 lí哩 lí娌 lí悝 khôi, lí浬 lí理 lí裡 lí裏 lí履 lí鲤 lí鯉 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+674E, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 李

(Danh) Cây mận.

(Danh)
Họ
.

lí, như "lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)" (vhn)
lý, như "đào lý" (btcn)

Nghĩa của 李 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. cây mận。李子树,落叶小乔木,叶子倒卵形,花白色,果实球形,黄色或紫红色,是普通的水果。
2. quả mận。这种植物的果实。
3. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
李逵 ; 李子 ; 李自成起义

Chữ gần giống với 李:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 李

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李 Tự hình chữ 李

[]

U+91CC, tổng 7 nét, bộ Lý 里
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 裡;
Pinyin: li3, chong2, tong2;
Việt bính: lei5
1. [英里] anh lí 2. [故里] cố lí 3. [公里] công lí 4. [州里] châu lí 5. [墟里] khư lí 6. [千里] thiên lí;


Nghĩa Trung Việt của từ 里

(Danh) Chỗ ở, nhà ở.
◇Thi Kinh
: Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí , (Trịnh phong , Tương Trọng tử minh ) Xin chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.

(Danh)
Làng.
§ Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là .

(Danh)
Xóm phường, hàng phố.
◎Như: lí hạng ngõ xóm, lân lí hàng xóm.

(Danh)
Quê hương, quê nhà.
◎Như: cố lí quê cũ.
◇Giang Yêm : Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí , (Biệt phú ) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.

(Danh)
Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài).
§ Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, công lí là một nghìn thước (1000 m).

(Danh)
Bên trong.
§ Thông .
§ Giản thể của , .

lịa, như "lia lịa" (vhn)
lý, như "thiên lý; hương lý (làng xóm)" (btcn)
lí, như "lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)" (gdhn)
lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)

Nghĩa của 里 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (裏、裡)
[lǐ]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 7
Hán Việt: LÍ
1. lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn)。衣服被褥等东西不露在外面的那一层;纺织品的反面。
被里儿。
lót trong vỏ chăn.
衣服里。
lót áo.
这面是里儿,那面是面儿。
mặt này là mặt trái, mặt kia là mặt.
2. bên trong; phía trong。里边;里边的(跟"外"相对)。
里屋。
nhà trong.
里圈。
vòng trong.
3. phố phường。街坊。
邻里。
hàng xóm.
4. quê hương。家乡。
故里。
quê cũ.
5. thời xưa người ta nói: năm nhà là một lân, năm lân là một lí。古代五家为邻,五邻为里。
6. dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/2 km)。长度单位,1市里等于150丈,合500米。
7. trong; nội bộ。里边;内部(跟"外"相对)。
手里。
trong tay.
箱子里。
trong rương.
话里有话。
lời cạn ý sâu; ngầm ý sâu xa trong câu nói.
8. nơi; chỗ (dùng sau các từ "这,那,哪" chỉ địa điểm)。附在"这、那、哪"等字后面表示地点。
这里。
ở đây.
那里。
ở chỗ kia; đằng đó; chỗ nọ.
9. họ Lí。(Lǐ)姓。
Từ ghép:
里边 ; 里程 ; 里程碑 ; 里出外进 ; 里带 ; 里勾外联 ; 里急后重 ; 里脊 ; 里加 ; 里间 ; 里拉 ; 里弄 ; 里面 ; 里仁 ; 里手 ; 里士满 ; 里斯本 ; 里通外国 ; 里头 ; 里外里 ; 里屋 ; 里弦 ; 里巷 ; 里应外合 ; 里子

Chữ gần giống với 里:

, ,

Dị thể chữ 里

, , ,

Chữ gần giống 里

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里 Tự hình chữ 里

[]

U+4FDA, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lei5
1. [鄙俚] bỉ lí 2. [俚語] lí ngữ;


Nghĩa Trung Việt của từ 俚

(Tính) Quê kệch, thô lậu.
◇Hán Thư
: Biện nhi bất hoa, chất nhi bất lí , (Tư Mã Thiên truyện ) Rành rẽ mà không màu mè, mộc mạc mà không quê mùa.

(Tính)
Thông tục, lưu hành trong dân gian.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nhật, hữu cổ ảo khiên hoàng khuyển cái thực kì gia, phách bản lí ca , , (Chân Hậu ) Một hôm có bà lão mù dắt con chó vàng đi ăn xin trước cửa nhà, gõ phách mà hát bài dân ca.

(Động)
Cậy nhờ, nương tựa.
◇Hán Thư : Phù tì thiếp tiện nhân, cảm khái nhi tự sát, phi năng dũng dã, kì hoạch vô lí chi chí nhĩ , , , (Quý Bố đẳng truyện ) Những tì thiếp người thấp kém, cảm khái mà tự tử, không phải là có dũng khí, chỉ vì không biết trông cậy (vào đâu) nên đến như thế mà thôi.

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số thời xưa ở Trung Quốc, phân bố ở tỉnh Quảng Đông, ven biển vùng tây nam cho tới tỉnh Quảng Tây.

lái, như "lái buôn" (vhn)
lia, như "hát thằng lia" (btcn)
lý, như "ca lý" (btcn)
lí, như "lí (thuộc xã hội thấp)" (gdhn)

Nghĩa của 俚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LÍ
dân gian; quê mùa。俚俗。
俚语。
lời nói quê mùa.
俚歌。
bài hát dân gian.
Từ ghép:
俚歌 ; 俚曲 ; 俚俗 ; 俚语

Chữ gần giống với 俚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俚 Tự hình chữ 俚 Tự hình chữ 俚 Tự hình chữ 俚

[]

U+54E9, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: li1, li5, li3;
Việt bính: le1 lei5 li1;


Nghĩa Trung Việt của từ 哩

(Trợ) Tiếng đệm cuối câu, nhà Nguyên hay dùng.
◇Tây sương kí 西
: Sư phụ chính vọng tiên sinh lai lí (Đệ nhất bổn ) Sư cụ tôi đang đợi thầy đến ạ.

(Danh)
Dặm Anh (mile).
§ Mỗi dặm Anh là 5029 m.

ré, như "cười ré lên" (vhn)
lý, như "ca lý" (btcn)
lí, như "lí nhí" (gdhn)
rí, như "rí rỏm" (gdhn)

Nghĩa của 哩 trong tiếng Trung hiện đại:

[lī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: LI
tung toé; tràn khắp ra。哩哩啦啦。
Từ ghép:
哩哩啦啦 ; 哩哩啰啰 ; 哩溜歪斜
[lǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÍ
dặm。英里旧也作哩。
[lì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LI

1. đâu; đấy。跟普通话的"呢"相同,但只用于非疑问句。
山上的雪还没有化哩。
tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
2. nào là; ...ư...。用于列举,跟普通话的"啦"相同。
碗哩,筷子哩,都已经摆好了。
bát ư, đũa ư, đều bày ra sẵn cả rồi.
[yīng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÝ
dặm Anh。又lǐ英里旧也作哩。
Ghi chú: 另见lī; ·li

Chữ gần giống với 哩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩 Tự hình chữ 哩

[]

U+5A0C, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 娌

(Danh) Trục lí : xem trục .

lí, như "trục lí (chị em dâu)" (gdhn)
lý, như "trục lý (chị em dâu)" (gdhn)

Nghĩa của 娌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: LÍ
chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌:哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
她们三个是娌。
ba cô ấy là chị em dâu với nhau.
你们娌俩去吧!
hai chị em dâu đi đi!

Chữ gần giống với 娌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌 Tự hình chữ 娌

khôi, lí [khôi, lí]

U+609D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;

khôi, lí

Nghĩa Trung Việt của từ 悝

(Động) Trào tiếu.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên người.

Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ

lo; buồn。忧;悲。

Chữ gần giống với 悝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝

[]

U+6D6C, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 浬

(Danh) Lượng từ: dặm biển, đơn vị chiều dài trên mặt biển, bằng 1852 m.
§ Cũng viết là hải lí
.
rí, như "rí rỏm, rí rách" (vhn)

Nghĩa của 浬 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÝ
hải lý (đơn vị đo độ dài trên biển, bằng 1,852km)。海里的旧称。
[lǐ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LÍ
hải lí (đơn vị đo lường đường biển)。 海里旧也作浬。

Chữ gần giống với 浬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬 Tự hình chữ 浬

[]

U+7406, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, ya2;
Việt bính: lei5
1. [案理] án lí 2. [代理] đại lí 3. [道理] đạo lí 4. [地理] địa lí 5. [定理] định lí 6. [不理] bất lí 7. [病理] bệnh lí 8. [背理] bội lí 9. [辦理] biện lí, bạn lí 10. [據理] cứ lí 11. [公理] công lí 12. [窮理] cùng lí 13. [疆理] cương lí 14. [整理] chỉnh lí 15. [正理] chánh lí 16. [真理] chân lí 17. [至理] chí lí 18. [掌理] chưởng lí 19. [合理] hợp lí 20. [理由] lí do 21. [理七] lí thất 22. [理趣] lí thú 23. [料理] liệu lí 24. [倫理] luân lí 25. [入理] nhập lí 26. [入情入理] nhập tình nhập lí 27. [管理] quản lí 28. [事理] sự lí 29. [總理] tổng lí 30. [佐理] tá lí 31. [受理] thụ lí 32. [哲理] triết lí 33. [處理] xử lí;


Nghĩa Trung Việt của từ 理

(Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.

(Động)
Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn.
◎Như: chỉnh lí
sắp đặt cho ngay ngắn, tu lí sửa sang, quản lí coi sóc.
◇Lưu Cơ : Pháp đố nhi bất tri lí (Mại cam giả ngôn ) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.

(Động)
Làm việc, lo liệu.
◎Như: lí sự làm việc.

(Động)
Tấu nhạc, cử nhạc.
◇Nguyễn Trãi : Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm (Tức hứng ) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.

(Động)
Ôn tập, luyện tập.
◇Vô danh thị : Tằng lí binh thư tập lục thao (Nháo đồng đài ) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.

(Động)
Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác).
◎Như: bất lí không quan tâm, lí hội thông hiểu.

(Danh)
Thớ, đường vân.
◎Như: thấu lí thớ da thịt, mộc lí vân gỗ.

(Danh)
Thứ tự, mạch lạc.
◎Như: hữu điều hữu lí có thứ tự mạch lạc.

(Danh)
Quy luật, ý chỉ của sự vật.
◎Như: thiên lí , công lí , chân lí , nghĩa lí , định lí .

(Danh)
Đời xưa gọi quan án là , cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện .

(Danh)
Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học.
◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.

(Danh)
Họ .

lí, như "lí lẽ; quản lí" (vhn)
lẽ, như "lẽ phải" (btcn)
lý, như "lý lẽ" (btcn)

Nghĩa của 理 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LÍ
1. thớ; vân。物质组织的条纹;纹理。
木理。
thớ gỗ.
肌理。
thớ thịt.
2. lý lẽ; lý sự。道理;事理。
合理。
hợp lý.
理屈。
lý cùng (đuối lý).
理当如此。
lẽ ra phải như vậy.
3. vật lý; lý; vật lý học。自然科学,有时特指物理学。
理科。
các môn khoa học tự nhiên.
数理化。
toán lý hoá.
4. quản lý; sắp xếp công việc。管理;办理。
处理。
xử lý.
理财。
quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
当家理事。
đảm đang việc nhà; nội trợ.
5. chỉnh lý; sửa sang。整理;使整齐。
理一理书籍。
sắp xếp lại sách vở.
理发。
hớt tóc.
6. quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度;表示意见(多用于否定)。
路上碰见了,谁也没理谁。
gặp nhau trên đường chẳng ai thèm để ý ai.
置之不理。
không thèm đếm xỉa tới; bỏ xó.
7. họ Lý。(Lǐ)姓 。
Từ ghép:
理财 ; 理睬 ; 理茬儿 ; 理当 ; 理短 ; 理发 ; 理该 ; 理合 ; 理化 ; 理会 ; 理解 ; 理科 ; 理亏 ; 理疗 ; 理路 ; 理论 ; 理气 ; 理屈 ; 理屈词穷 ; 理事 ; 理事 ; 理所当然 ; 理想 ; 理性 ; 理性认识 ; 理学 ; 理应 ; 理由 ; 理喻 ; 理直气壮 ; 理智

Chữ gần giống với 理:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 理

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理 Tự hình chữ 理

[]

U+88E1, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5 leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 裡

(Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn.
◇Thi Kinh
: Lục y hoàng lí (Bội phong , Lục y ) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.

(Danh)
Bên trong.
◇Nguyễn Du : Tương Sơn tự lí hữu chân thân (Vọng Tương Sơn tự ) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.

(Danh)
Nơi, chỗ.
◎Như: giá lí nơi đây, na lí bên kia.

(Danh)
Phạm vi thời gian.
◎Như: dạ lí trong đêm.

(Trợ)
Đặt cuối câu, cũng như .
§ Cũng viết là .
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)

Chữ gần giống với 裡:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裡

, , ,

Chữ gần giống 裡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡

[]

U+88CF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, bao1;
Việt bính: lei5 leoi5;


Nghĩa Trung Việt của từ 裏


§ Cũng như
.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)

Chữ gần giống với 裏:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 裏

, ,

Chữ gần giống 裏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏

[]

U+5C65, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lei5 leoi5
1. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh;


Nghĩa Trung Việt của từ 履

(Danh) Giày.
◇Nguyễn Du
: Phân hương mại lí khổ đinh ninh (Đồng Tước đài ) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.

(Danh)
Lộc.
◎Như: phúc lí phúc lộc.

(Danh)
Hành vi, phẩm hạnh, sự tích đã làm nên.
◎Như: thao lí cái dấu tích đã giữ được trong các sự đã qua, lí lịch chỗ kinh lịch tại chức vụ trong đời đã làm ra.

(Danh)
Kính từ.
§ Thường dùng trong thư tín.

(Danh)
Lễ.
◇Thi Kinh : Thụ đại quốc thị đạt, Suất lí bất việt , (Thương tụng , Trường phát ) Nhận lấy nước lớn thì thông đạt, Noi theo lễ mà không vượt qua.

(Danh)
Tên quỷ thần.

(Danh)
Tên một quẻ trong sáu mươi bốn quẻ.

(Danh)
Chỗ đặt chân tới, chỉ cương giới quốc gia.
◇Tả truyện : Tứ ngã tiên quân lí: đông chí vu hải, tây chí vu Hà... : , 西... (Hi Công tứ niên ) Ban cho ta cương giới vua trước: đông tới biển, tây tới Hoàng Hà...

(Động)
Mang (giày).

(Động)
Giày xéo, giẫm.
◎Như: lâm thâm lí bạc tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, đái thiên lí địa đội trời đạp đất.
◇Tô Thức : Lí sàm nham (Hậu Xích Bích phú ) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm.

(Động)
Đi, bước đi.
◇Tô Thức : Tích khổ túc tật, kim diệc năng lí , (Tiến chu trường văn trát tử ) Trước kia mắc phải tật ở chân, nay lại đi được.

(Động)
Trải qua, kinh lịch.
◇Tiêu Cám : Binh cách vi hoạn, lược ngã thê tử, gia lí cơ hàn , , (Dịch lâm , Chấn chi bí ) Chiến tranh loạn lạc, cướp đoạt vợ con ta, gia đình chịu đựng đói lạnh.

(Động)
Đến, tới.
◇Liêu trai chí dị : Ngã kim danh liệt tiên tịch, bổn bất ưng tái lí trần thế , (Hồ tứ thư ) Thiếp nay đã ghi tên trong sổ tiên, vốn không muốn trở lại cõi trần.

(Động)
Chấp hành, thật hành.

(Động)
Khảo nghiệm, xem xét.
◎Như: lí mẫu xem xét đo đạc ruộng đất.

giầy, như "giầy dép, giầy xéo" (vhn)
giày, như "giày dép" (gdhn)
lí, như "lí (giày): cách lí (giày da)" (gdhn)

Nghĩa của 履 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 15
Hán Việt: LỮ
1. giày; giày dép。鞋。
衣履。
quần áo giày dép.
革履。
giày da.
削足适履。
gọt chân cho vừa giày.
2. dấn bước; đi。踩;走。
履险如夷。
không sợ nguy hiểm.
如履薄冰。
coi thường nguy hiểm.
3. bước chân。脚步。
步履。
bước chân.
4. thực hiện。履行。
履约。
thực hiện điều ước.
Từ ghép:
履带 ; 履历 ; 履任 ; 履险如夷 ; 履行 ; 履约

Chữ gần giống với 履:

, , , , , , , 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

Chữ gần giống 履

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 履 Tự hình chữ 履 Tự hình chữ 履 Tự hình chữ 履

[]

U+9CA4, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯉;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 鲤

Giản thể của chữ .
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)

Nghĩa của 鲤 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: LÍ
cá chép。鲤鱼,身体侧扁,背部苍黑色,腹部黄白色。嘴边有须一对。是中国重要的淡水鱼类之一。

Chữ gần giống với 鲤:

, , , , , , , , , , , , 𫚙,

Dị thể chữ 鲤

,

Chữ gần giống 鲤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲤 Tự hình chữ 鲤 Tự hình chữ 鲤 Tự hình chữ 鲤

[]

U+9BC9, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li3, zheng1;
Việt bính: lei5;


Nghĩa Trung Việt của từ 鯉

(Danh) Cá chép.

(Danh)
Thư từ, tờ bồi.
§ Ghi chú: Người nhà Đường
gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là xích tố , tết thành hình như hai con cá chép.
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯉:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鯉

,

Chữ gần giống 鯉

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉

Dịch lí sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí

:lí (thuộc xã hội thấp)
:lí nhí
:trục lí (chị em dâu)
:lí (giày): cách lí (giày da)
:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:lí lẽ; quản lí
:hoa thiên lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:dĩ lí (quanh co)
:dĩ lí (quanh co)
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:lí (chất Lithium (Li))
:lí (chất Lithium (Li))
:lí ngư (cá chép)
:lí ngư (cá chép)
:mạn lí (con lươn)
:mạn lí (con lươn)

Gới ý 35 câu đối có chữ lí:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

lí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lí Tìm thêm nội dung cho: lí