Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左边锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左边锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左边锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒbiānfēng] cánh trái (bóng đá)。(例如足球)五个前锋中最左边的队员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
左边锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左边锋 Tìm thêm nội dung cho: 左边锋